Tin tức Việt Nam 24/7

Tra mức phạt vi phạm giao thông 2026

Cập nhật theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP, áp dụng từ 01/01/2025. Tìm mức phạt tiền, thời gian tước GPLX và số điểm bị trừ theo hành vi cụ thể.

NĐ 168/2024/NĐ-CP
38 hành vi
Đèn tín hiệuÔ tô

Không chấp hành đèn đỏ / đèn vàng

Căn cứ: NĐ 168/2024 Điều 6 khoản 9

Phạt tiền
18 tr20 tr
Tước GPLX
1–3tháng
Trừ điểm
4đ
Đèn tín hiệuXe máy

Không chấp hành đèn đỏ / đèn vàng

Căn cứ: NĐ 168/2024 Điều 7 khoản 7

Phạt tiền
4 tr6 tr
Tước GPLX
1–3tháng
Trừ điểm
4đ
Tốc độÔ tô

Chạy quá tốc độ 5-10 km/h

Căn cứ: NĐ 168/2024 Điều 6 khoản 3

Phạt tiền
800k1 tr
Tước GPLX
-
Trừ điểm
-
Tốc độÔ tô

Chạy quá tốc độ 10-20 km/h

Căn cứ: NĐ 168/2024 Điều 6 khoản 5

Phạt tiền
4 tr6 tr
Tước GPLX
1–3tháng
Trừ điểm
2đ
Tốc độÔ tô

Chạy quá tốc độ 20-35 km/h

Căn cứ: NĐ 168/2024 Điều 6 khoản 6

Phạt tiền
6 tr8 tr
Tước GPLX
2–4tháng
Trừ điểm
4đ
Tốc độÔ tô

Chạy quá tốc độ trên 35 km/h

Căn cứ: NĐ 168/2024 Điều 6 khoản 7

Phạt tiền
12 tr14 tr
Tước GPLX
2–4tháng
Trừ điểm
6đ
Tốc độXe máy

Chạy quá tốc độ 5-10 km/h

Căn cứ: NĐ 168/2024 Điều 7 khoản 4

Phạt tiền
400k600k
Tước GPLX
-
Trừ điểm
-
Tốc độXe máy

Chạy quá tốc độ 10-20 km/h

Căn cứ: NĐ 168/2024 Điều 7 khoản 5

Phạt tiền
800k1 tr
Tước GPLX
-
Trừ điểm
-
Tốc độXe máy

Chạy quá tốc độ trên 20 km/h

Căn cứ: NĐ 168/2024 Điều 7 khoản 8

Phạt tiền
6 tr8 tr
Tước GPLX
2–4tháng
Trừ điểm
4đ
Nồng độ cồnÔ tô

Nồng độ cồn ≤ 0.25 mg/l khí thở (hoặc ≤ 50 mg/100ml máu)

Căn cứ: NĐ 168/2024 Điều 6 khoản 6

Phạt tiền
6 tr8 tr
Tước GPLX
10–12tháng
Trừ điểm
4đ
Nồng độ cồnÔ tô

Nồng độ cồn 0.25 - 0.4 mg/l khí thở

Căn cứ: NĐ 168/2024 Điều 6 khoản 9

Phạt tiền
18 tr20 tr
Tước GPLX
16–18tháng
Trừ điểm
10đ
Nồng độ cồnÔ tô

Nồng độ cồn > 0.4 mg/l khí thở

Căn cứ: NĐ 168/2024 Điều 6 khoản 11

Phạt tiền
30 tr40 tr
Tước GPLX
22–24tháng
Trừ điểm
10đ
Nồng độ cồnXe máy

Nồng độ cồn ≤ 0.25 mg/l khí thở

Căn cứ: NĐ 168/2024 Điều 7 khoản 6

Phạt tiền
2 tr3 tr
Tước GPLX
10–12tháng
Trừ điểm
4đ
Nồng độ cồnXe máy

Nồng độ cồn 0.25 - 0.4 mg/l khí thở

Căn cứ: NĐ 168/2024 Điều 7 khoản 9

Phạt tiền
6 tr8 tr
Tước GPLX
16–18tháng
Trừ điểm
10đ
Nồng độ cồnXe máy

Nồng độ cồn > 0.4 mg/l khí thở

Căn cứ: NĐ 168/2024 Điều 7 khoản 11

Phạt tiền
8 tr10 tr
Tước GPLX
22–24tháng
Trừ điểm
10đ
An toànXe máy

Không đội mũ bảo hiểm hoặc cài quai không đúng

Căn cứ: NĐ 168/2024 Điều 7 khoản 2

Phạt tiền
400k600k
Tước GPLX
-
Trừ điểm
-
An toànÔ tô

Không thắt dây an toàn khi điều khiển xe

Căn cứ: NĐ 168/2024 Điều 6 khoản 2

Phạt tiền
800k1 tr
Tước GPLX
-
Trừ điểm
-
Phân tâmÔ tô

Dùng điện thoại / thiết bị cầm tay khi lái

Căn cứ: NĐ 168/2024 Điều 6 khoản 5

Phạt tiền
4 tr6 tr
Tước GPLX
1–3tháng
Trừ điểm
4đ
Phân tâmXe máy

Dùng điện thoại / thiết bị cầm tay khi lái

Căn cứ: NĐ 168/2024 Điều 7 khoản 4

Phạt tiền
800k1 tr
Tước GPLX
1–3tháng
Trừ điểm
4đ
Hướng điÔ tô

Đi ngược chiều trên đường 1 chiều

Căn cứ: NĐ 168/2024 Điều 6 khoản 9

Phạt tiền
18 tr20 tr
Tước GPLX
2–4tháng
Trừ điểm
4đ
Hướng điXe máy

Đi ngược chiều trên đường 1 chiều

Căn cứ: NĐ 168/2024 Điều 7 khoản 7

Phạt tiền
4 tr6 tr
Tước GPLX
1–3tháng
Trừ điểm
2đ
Hướng điÔ tô

Đi không đúng làn đường quy định

Căn cứ: NĐ 168/2024 Điều 6 khoản 5

Phạt tiền
4 tr6 tr
Tước GPLX
1–3tháng
Trừ điểm
2đ
Hướng điXe máy

Đi không đúng làn đường quy định

Căn cứ: NĐ 168/2024 Điều 7 khoản 3

Phạt tiền
400k600k
Tước GPLX
-
Trừ điểm
-
Hướng điÔ tô

Đi vào đường có biển cấm

Căn cứ: NĐ 168/2024 Điều 6 khoản 4

Phạt tiền
2 tr3 tr
Tước GPLX
1–3tháng
Trừ điểm
2đ
Hướng điXe máy

Đi vào đường có biển cấm

Căn cứ: NĐ 168/2024 Điều 7 khoản 3

Phạt tiền
400k600k
Tước GPLX
-
Trừ điểm
-
Hướng điÔ tô

Vượt xe không đúng quy định / vượt ẩu

Căn cứ: NĐ 168/2024 Điều 6 khoản 5

Phạt tiền
4 tr6 tr
Tước GPLX
1–3tháng
Trừ điểm
2đ
Hướng điXe máy

Vượt xe không đúng quy định

Căn cứ: NĐ 168/2024 Điều 7 khoản 4

Phạt tiền
800k1 tr
Tước GPLX
1–3tháng
Trừ điểm
2đ
Giấy tờÔ tô

Không có Giấy phép lái xe

Căn cứ: NĐ 168/2024 Điều 18 khoản 9

Phạt tiền
10 tr12 tr
Tước GPLX
-
Trừ điểm
-
Giấy tờXe máy

Không có Giấy phép lái xe

Căn cứ: NĐ 168/2024 Điều 18 khoản 5

Phạt tiền
2 tr4 tr
Tước GPLX
-
Trừ điểm
-
Giấy tờÔ tô

Không mang theo GPLX khi điều khiển

Căn cứ: NĐ 168/2024 Điều 18 khoản 2

Phạt tiền
300k500k
Tước GPLX
-
Trừ điểm
-
Giấy tờXe máy

Không mang theo GPLX khi điều khiển

Căn cứ: NĐ 168/2024 Điều 18 khoản 1

Phạt tiền
100k200k
Tước GPLX
-
Trừ điểm
-
Giấy tờÔ tôXe máy

Điều khiển xe không đăng ký / biển số không đúng

Căn cứ: NĐ 168/2024 Điều 17

Phạt tiền
2 tr4 tr
Tước GPLX
-
Trừ điểm
-
Cao tốcÔ tô

Lùi xe, quay đầu, đi ngược chiều trên cao tốc

Căn cứ: NĐ 168/2024 Điều 6 khoản 11

Phạt tiền
30 tr40 tr
Tước GPLX
22–24tháng
Trừ điểm
10đ
Cao tốcÔ tô

Dừng, đỗ xe trên cao tốc không đúng nơi

Căn cứ: NĐ 168/2024 Điều 6 khoản 7

Phạt tiền
10 tr12 tr
Tước GPLX
2–4tháng
Trừ điểm
6đ
KhácXe máy

Chở quá số người quy định (trên 1 người lớn + 1 trẻ em)

Căn cứ: NĐ 168/2024 Điều 7 khoản 2

Phạt tiền
400k600k
Tước GPLX
-
Trừ điểm
-
KhácÔ tôXe máy

Lạng lách, đánh võng, rú ga liên tục trong đô thị

Căn cứ: NĐ 168/2024 Điều 6 khoản 8

Phạt tiền
8 tr10 tr
Tước GPLX
2–4tháng
Trừ điểm
6đ
KhácÔ tôXe máy

Không nhường đường cho xe ưu tiên (cứu hỏa, cứu thương…)

Căn cứ: NĐ 168/2024 Điều 6 khoản 6

Phạt tiền
6 tr8 tr
Tước GPLX
1–3tháng
Trừ điểm
4đ
KhácÔ tô

Dừng, đỗ xe không đúng quy định trong đô thị

Căn cứ: NĐ 168/2024 Điều 6 khoản 2

Phạt tiền
800k1 tr
Tước GPLX
-
Trừ điểm
-

* Dữ liệu tổng hợp theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP có hiệu lực 01/01/2025. Mức phạt thực tế có thể thay đổi tùy tình tiết tăng/giảm nhẹ, địa phương áp dụng. Đây là công cụ tra cứu nhanh, không thay thế văn bản pháp luật.